郊外
ngoại ô; vùng ngoại thành
Ví dụ câu thực tế
周末清晨,许多市民驱车前往风景如画的西山郊外踏青露营,呼吸大自然的新鲜空气。
zhōu mò qīng chén, xǔ duō shì mín qū chē qián wǎng fēng jǐng rú huà de xī shān jiāo wài tà qīng lù yíng, hū xī dà zì rán de xīn xiān kōng qì.
Vào những buổi sáng cuối tuần, nhiều người dân lái xe đến vùng ngoại ô đẹp như tranh vẽ của Tây Sơn để cắm trại và hít thở không khí trong lành của thiên nhiên.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.