邻国
(鄰國)các nước láng giềng
Ví dụ câu thực tế
我国始终坚持与邻为善、以邻为伴的周边外交方针,同各个陆海相邻友好邻国深化互利共赢合作。
wǒ guó shǐ zhōng jiān chí yǔ lín wèi shàn, yǐ lín wèi bàn de zhōu biān wài jiāo fāng zhēn, tóng gè gè lù hǎi xiāng lín yǒu hǎo lín guó shēn huà hù lì gòng yíng hé zuò.
Đất nước tôi luôn tuân thủ chính sách xây dựng tình hữu nghị và hợp tác với các nước láng giềng, đồng thời làm sâu sắc hơn sự hợp tác cùng có lợi và cùng có lợi với tất cả các nước láng giềng hữu nghị trên bộ và trên biển.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.