那种
(那種)loại đó
Ví dụ câu thực tế
你说那种药有什么作用?
nǐ shuō nà zhǒng yào yǒu shén me zuò yòng?
Bạn nói xem loại thuốc này có công dụng gì?
老一辈创业者身上那种坚韧不拔的崇高繁体字永远值得我们继承和发扬。
lǎo yī bèi chuàng yè zhě shēn shàng nà zhǒng jiān rèn bù bá de chóng gāo fán tǐ zì yǒng yuǎn zhí de wǒ men jì chéng hé fā yáng.
Chữ phồn thể cao quý kiên cường bền bỉ trên những người khởi nghiệp thế hệ trước mãi mãi xứng đáng để chúng ta kế thừa và phát huy.
老一辈创业者身上那种坚韧不拔的崇高简体字永远值得我们继承和发扬。
lǎo yī bèi chuàng yè zhě shēn shàng nà zhǒng jiān rèn bù bá de chóng gāo jiǎn tǐ zì yǒng yuǎn zhí de wǒ men jì chéng hé fā yáng.
Chữ giản thể cao quý kiên cường bền bỉ trên những người khởi nghiệp thế hệ trước mãi mãi xứng đáng để chúng ta kế thừa và phát huy.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.