遭殃

zāo yāng
Âm Hán Việt:TAO ƯƠNG

chịu thảm họa

Ví dụ câu thực tế

在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真遭殃各项工作要求。

zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn zāo yāng gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc gặp tai họa các yêu cầu công việc.

山洪暴发不仅会导致两岸良田被冲毁,更会让下游未提前转移的牲畜和房屋遭殃。

shān hóng bào fā bù jǐn huì dǎo zhì liǎng àn liáng tián bèi chōng huǐ, gèng huì ràng xià yóu wèi tí qián zhuǎn yí de shēng chù hé fáng wū zāo yāng.

Lũ quét không chỉ khiến đất canh tác tốt hai bên bờ sông bị cuốn trôi mà còn gây thiệt hại cho vật nuôi, nhà cửa ở hạ lưu chưa được di dời trước.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.