遥远
(遙遠)xa xôi
Ví dụ câu thực tế
这种特色风格在同类产品中显得十分遥远,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn yáo yuǎn, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Kiểu dáng đặc trưng này nổi bật so với các sản phẩm tương tự và được người tiêu dùng ưa chuộng.
尽管相隔遥远的大洋彼岸,互联网依然让两地的人们能够随时面对面沟通。
jǐn guǎn xiāng gé yáo yuǎn de dà yáng bǐ àn, hù lián wǎng yī rán ràng liǎng dì de rén men néng gòu suí shí miàn duì miàn gōu tōng.
Dù cách nhau rất xa trên đại dương nhưng Internet vẫn cho phép người dân ở hai nơi có thể giao tiếp trực tiếp bất cứ lúc nào.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.