遛弯
(遛彎)(phương ngữ) đi dạo / đi tản bộ
Ví dụ câu thực tế
每天清晨和傍晚,小区花园里总能看到许多业主带着宠物狗遛弯。
měi tiān qīng chén hé bàng wǎn, xiǎo qū huā yuán lǐ zǒng néng kàn dào xǔ duō yè zhǔ dài zhe chǒng wù gǒu liú wān.
Mỗi buổi sáng và buổi tối, bạn luôn có thể thấy nhiều người chủ dắt chó đi dạo trong vườn cộng đồng.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.