遗物
(遺物)di tích
Ví dụ câu thực tế
在抗战老英雄故居展厅里,一件件留存至今的老军装和破旧日记本等烈士遗物诉说着那段峥嵘岁月。
zài kàng zhàn lǎo yīng xióng gù jū zhǎn tīng lǐ, yī jiàn jiàn liú cún zhì jīn de lǎo jūn zhuāng hé pò jiù rì jì běn děng liè shì yí wù sù shuō zhe nà duàn zhēng róng suì yuè.
Trong phòng triển lãm nơi ở cũ của các anh hùng trong Chiến tranh chống Nhật, những mảnh di tích của các liệt sĩ như quân phục cũ và nhật ký đổ nát còn tồn tại cho đến ngày nay kể lại câu chuyện về những năm tháng hỗn loạn đó.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.