遗愿

(遺願)yí yuàn
Âm Hán Việt:DI NGUYỆN

di nguyện

Ví dụ câu thực tế

为了完成老伴生前捐资助学的共同遗愿,年逾九旬的老奶奶将毕生省吃俭用的积蓄全部捐给了希望工程。

wèi le wán chéng lǎo bàn shēng qián juān zī zhù xué de gòng tóng yí yuàn, nián yú jiǔ xún de lǎo nǎi nǎi jiāng bì shēng shěng chī jiǎn yòng de jī xù quán bù juān gěi le xī wàng gōng chéng.

Để thực hiện tâm nguyện cuối cùng của vợ là quyên góp tiền cho giáo dục trong cuộc đời, bà nội đã hơn 90 tuổi đã quyên góp toàn bộ số tiền tiết kiệm cả đời cho Dự án Hy vọng.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.