遗弃
(遺棄)bỏ rơi
Ví dụ câu thực tế
国家未成年人保护法与刑法明令严惩一切侵害儿童权益的违法行径,任何家庭成员严禁以残疾或经济困难为由恶意遗弃婴儿。
guó jiā wèi chéng nián rén bǎo hù fǎ yǔ xíng fǎ míng lìng yán chéng yī qiè qīn hài ér tóng quán yì de wéi fǎ xíng jìng, rèn hé jiā tíng chéng yuán yán jìn yǐ cán jí huò jīng jì kùn nán wèi yóu è yì yí qì yīng ér.
Luật Bảo vệ trẻ vị thành niên và Luật hình sự quy định rõ mọi hành vi vi phạm pháp luật xâm phạm quyền và lợi ích của trẻ em. Nghiêm cấm bất kỳ thành viên nào trong gia đình có ý đồ bỏ rơi em bé vì lý do khuyết tật hoặc khó khăn về tài chính.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.