遗址
(遺址)địa điểm; tàn tích
Ví dụ câu thực tế
殷墟安阳商代晚期都城遗址的系统考古发掘,用确凿的甲骨文青铜器实物实证了中华信史三千余年。
yīn xū ān yáng shāng dài wǎn qī dū chéng yí zhǐ de xì tǒng kǎo gǔ fā jué, yòng què záo de jiǎ gǔ wén qīng tóng qì shí wù shí zhèng le zhōng huá xìn shǐ sān qiān yú nián.
Cuộc khai quật khảo cổ học có hệ thống về tàn tích thủ đô Anyang cuối triều đại nhà Thương ở Di tích Yin đã chứng minh lịch sử tín ngưỡng Trung Quốc trong hơn 3.000 năm với các hiện vật bằng đồng có lời tiên tri chắc chắn.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.