遗体

(遺體)yí tǐ
Âm Hán Việt:DI THỂ

di cốt

Ví dụ câu thực tế

在庄严肃穆的八宝山革命公墓告别厅内,社会各界干部群众神情凝重向逝世老科学家的遗体作最后告别。

zài zhuāng yán sù mù de bā bǎo shān gé mìng gōng mù gào bié tīng nèi, shè huì gè jiè gàn bù qún zhòng shén qíng níng zhòng xiàng shì shì lǎo kē xué jiā de yí tǐ zuò zuì hòu gào bié.

Trong sảnh từ biệt trang trọng của Nghĩa trang Cách mạng Bát Bảo Sơn, cán bộ, quần chúng các tầng lớp xã hội đã bày tỏ lời từ biệt cuối cùng trước thi hài của nhà khoa học già đã khuất với vẻ mặt trang trọng.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

遗体 [yí tǐ] (DI THỂ) là gì? Nghĩa, Pinyin & Ví dụ câu | HaoHSK