遇险
(遇險)gặp nguy hiểm
Ví dụ câu thực tế
遇险渔船在狂风暴雨中发出求救信号,东海救助局救援船火速赶往事发海域施救。
yù xiǎn yú chuán zài kuáng fēng bào yǔ zhōng fā chū qiú jiù xìn hào, dōng hǎi jiù zhù jú jiù yuán chuán huǒ sù gǎn wǎng shì fā hǎi yù shī jiù.
Tàu cá gặp nạn đã phát tín hiệu cấp cứu trong cơn bão dữ dội, tàu cứu hộ của Cục cứu hộ biển Hoa Đông đã nhanh chóng tới khu vực biển xảy ra sự cố để cứu hộ.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.