遇到
gặp, gặp gỡ
Ví dụ câu thực tế
我们立刻遇到强烈的反对。
wǒ men lì kè yù dào qiáng liè de fǎn duì.
Chúng tôi ngay lập tức gặp phải sự phản đối kịch liệt.
刚才我在街上遇到了张先生。
gāng cái wǒ zài jiē shàng yù dào le zhāng xiān shēng.
Lúc nãy tôi đã gặp ông Zhang trên đường.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.