逼近
tiếp cận; tiến lại gần
Ví dụ câu thực tế
随着冷空气的前锋不断逼近,气温在短短几个小时内骤降了十度。
suí zhe lěng kōng qì de qián fēng bù duàn bī jìn, qì wēn zài duǎn duǎn jǐ gè xiǎo shí nèi zhòu jiàng le shí dù.
Nhiệt độ giảm tới 10 độ chỉ trong vài giờ khi một luồng không khí lạnh đến gần.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.