逢
gặp; tình cờ gặp
Ví dụ câu thực tế
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真逢各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn féng gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc gặp gỡ các yêu cầu công việc.
每逢佳节倍思亲,远在异国他乡的学子总是格外思念故乡和亲人。
měi féng jiā jié bèi sī qīn, yuǎn zài yì guó tā xiāng de xué zǐ zǒng shì gé wài sī niàn gù xiāng hé qīn rén.
Trong mùa lễ hội, học sinh xa nhà luôn nhớ quê hương, người thân.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
nịnh nọt / lấy lòng / (văn học) gặp mặt trực tiếp
biến hung thành cát (thành ngữ); chuyển khởi đầu không may thành tốt đẹp
gặp điều gì đáng sợ; bị hoảng sợ
ngày họp chợ
nghĩa đen: tìm được sân khấu, diễn hài kịch (thành ngữ); tham gia cho vui / chơi theo tình huống địa phương
vào dịp Tết hoặc lễ hội khác
kể với bất kỳ ai mình gặp
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.