造就
động từ: đào tạo; danh từ: thành tựu
Ví dụ câu thực tế
常年驻守在大漠戈壁无人区边防高寒哨所极其严酷的高原极端环境考验与日复一日的实战化特战演练,造就了边防侦察连战士们钢铁铸就的坚毅意志。
cháng nián zhù shǒu zài dà mò gē bì wú rén qū biān fáng gāo hán shào suǒ jí qí yán kù de gāo yuán jí duān huán jìng kǎo yàn yǔ rì fù yí rì de shí zhàn huà tè zhàn yǎn liàn, zào jiù le biān fáng zhēn chá lián zhàn shì men gāng tiě zhù jiù de jiān yì yì zhì.
Cuộc thử nghiệm môi trường cực kỳ khắc nghiệt của cao nguyên và các cuộc diễn tập tác chiến đặc biệt thực tế hàng ngày đóng quân tại đồn biên phòng ở vùng đất hoang Sa mạc Gobi quanh năm đã tạo nên ý chí sắt thép của các chiến sĩ Đội Trinh sát Biên giới.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.