造假
làm giả
Ví dụ câu thực tế
市场监管部门坚决打击在商品生产、食品加工和财务报表中弄虚作假、恶意造假的行为。
shì chǎng jiān guǎn bù mén jiān jué dǎ jī zài shāng pǐn shēng chǎn, shí pǐn jiā gōng hé cái wù bào biǎo zhōng nòng xū zuò jiǎ, è yì zào jiǎ de xíng wéi.
Các cơ quan giám sát thị trường kiên quyết trấn áp các hành vi gian lận, gian lận ác ý trong sản xuất hàng hóa, chế biến thực phẩm và báo cáo tài chính.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.