造价
(造價)chi phí (xây dựng hoặc sản xuất)
Ví dụ câu thực tế
经过多轮由国内外顶级造价工程师联合实施的施工图预算严密精算审查,这座大型全钢结构多功能现代化体育中心的整体建设工程造价十分合理可控。
jīng guò duō lún yóu guó nèi wài dǐng jí zào jià gōng chéng shī lián hé shí shī de shī gōng tú yù suàn yán mì jīng suàn shěn chá, zhè zuò dà xíng quán gāng jié gòu duō gōng néng xiàn dài huà tǐ yù zhōng xīn de zhěng tǐ jiàn shè gōng chéng zào jià shí fēn hé lǐ kě kòng.
Sau nhiều vòng xem xét tính toán nghiêm ngặt về ngân sách bản vẽ xây dựng do các kỹ sư hàng đầu trong và ngoài nước cùng thực hiện, chi phí dự án xây dựng tổng thể của trung tâm thể thao hiện đại đa chức năng, kết cấu hoàn toàn bằng thép quy mô lớn này là rất hợp lý và có thể kiểm soát được.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.