逝世
chết; diệt vong
Ví dụ câu thực tế
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真逝世各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn shì shì gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc thực hiện các yêu cầu công việc.
享誉世界的著名物理学大师昨日在京安详逝世,享年九十八岁。
xiǎng yù shì jiè de zhù míng wù lǐ xué dà shī zuó rì zài jīng ān xiáng shì shì, xiǎng nián jiǔ shí bā suì.
Bậc thầy vật lý nổi tiếng thế giới đã qua đời thanh thản ở Bắc Kinh hôm qua, thọ 98 tuổi.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.