通道

tōng dào
Âm Hán Việt:THÔNG ĐẠO

Các tầng nghĩa / Phát âm

#1tōng dào

lối đi, hành lang, luồng thông đạo

#2Tōng dào

huyện tự trị dân tộc Đồng Thông Đạo ở Hoài Hóa 懷化|怀化[Huai2 hua4], Hồ Nam

Ví dụ câu thực tế

请大家保持紧急安全通道的畅通。

qǐng dà jiā bǎo chí jǐn jí ān quán tōng dào de chàng tōng.

Xin mọi người giữ cho lối thoát hiểm khẩn cấp được thông thoáng.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.