逗
(v) trêu chọc; (adj) trêu ghẹo
Ví dụ câu thực tế
滑稽戏演员在舞台上配合默契地表演相声小品,妙语连珠,把台下的观众逗得前仰后合。
huá jī xì yǎn yuán zài wǔ tái shàng pèi hé mò qì dì biǎo yǎn xiàng shēng xiǎo pǐn, miào yǔ lián zhū, bǎ tái xià de guān zhòng dòu dé qián yǎng hòu hé.
Các nghệ sĩ biểu diễn khôi hài đã biểu diễn các bản phác thảo xuyên âm một cách hài hòa hoàn hảo trên sân khấu, khiến khán giả bật cười với những lời nhận xét dí dỏm của họ.
每逢节假日全家人都会聚在一起享用特色逗。
měi féng jié jià rì quán jiā rén dū huì jù zài yì qǐ xiǎng yòng tè sè dòu.
Mỗi khi đến ngày lễ, cả gia đình đều tụ họp để thưởng thức trò vui đặc sản.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
ở lại / dừng chân
tự giải trí / đùa giỡn / chọc cười
vui nhộn / hài hước / giải trí
gây cười / làm cho cười / vui nhộn
dấu phẩy (chấm câu)
chọc cười / làm ai đó cười / trêu chọc
trêu chọc / khiêu khích / chơi đùa với (trẻ con, động vật, v.v.)
vai gây cười (vai chính trong đối khẩu tướng thanh 對口相聲|对口相声[dui4 kou3 xiang4 sheng1]) / nói đùa / giả ngu / gây cười
chọc ghẹo
tán tỉnh / kích thích / khiêu khích
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.