选择
(選擇)lựa chọn, chọn lựa
Ví dụ câu thực tế
请你选择正确答案!
qǐng nǐ xuǎn zé zhèng què dá àn!
Mời bạn chọn đáp án chính xác!
今年夏天你选择去哪儿旅游?
jīn nián xià tiān nǐ xuǎn zé qù nǎ ér lǚ yóu?
Hè năm nay bạn chọn đi du lịch ở đâu?
我们需要自己做出选择。
wǒ men xū yào zì jǐ zuò chū xuǎn zé.
Chúng tôi cần tự mình đưa ra lựa chọn.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.