选手

(選手)xuǎn shǒu
Âm Hán Việt:TUYỂN THỦ

tuyển thủ

Ví dụ câu thực tế

2005年,她成为世界排名第一的选手。

2005 nián, tā chéng wéi shì jiè pái míng dì yī de xuǎn shǒu.

Năm 2005, cô ấy trở thành tuyển thủ đứng đầu thế giới.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.