选举权

(選舉權)xuǎn jǔ quán

quyền bầu cử

Ví dụ câu thực tế

在宪法保障下,享有法定选举权与被选举权的选民依法投下庄严神圣的一票,行使民主权利。

zài xiàn fǎ bǎo zhàng xià, xiǎng yǒu fǎ dìng xuǎn jǔ quán yǔ bèi xuǎn jǔ quán de xuǎn mín yī fǎ tóu xià zhuāng yán shén shèng de yī piào, xíng shǐ mín zhǔ quán lì.

Dưới sự bảo vệ của Hiến pháp, cử tri được hưởng quyền bầu cử, ứng cử hợp pháp sẽ bỏ phiếu long trọng, thiêng liêng theo quy định của pháp luật và thực hiện các quyền dân chủ của mình.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.