逃生

táo shēng
Âm Hán Việt:ĐÀO SINH

chạy trốn để bảo toàn mạng sống

Ví dụ câu thực tế

居民住宅区应当常态化组织开展消防演练,确保住户熟练掌握突发火灾时的紧急逃生技能。

jū mín zhù zhái qū yīng dāng cháng tài huà zǔ zhī kāi zhǎn xiāo fáng yǎn liàn, què bǎo zhù hù shú liàn zhǎng wò tū fā huǒ zāi shí de jǐn jí táo shēng jì néng.

Các khu dân cư cần tổ chức diễn tập chữa cháy thường xuyên để đảm bảo người dân thành thạo kỹ năng thoát hiểm khi có hỏa hoạn.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.