适度
(適度)thích hợp
Ví dụ câu thực tế
每天坚持进行适度强度的有氧运动,有助于改善心肺功能。
měi tiān jiān chí jìn xíng shì dù qiáng dù de yǒu yǎng yùn dòng, yǒu zhù yú gǎi shàn xīn fèi gōng néng.
Kiên trì tập thể dục nhịp điệu cường độ vừa phải mỗi ngày có thể giúp cải thiện chức năng tim phổi.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.