适宜

(適宜)shì yí
Âm Hán Việt:THÍCH NGHI

phù hợp

Ví dụ câu thực tế

这种特色风格在同类产品中显得十分适宜,深受消费者青睐。

zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn shì yí, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

Kiểu dáng đặc biệt này rất phù hợp với các sản phẩm tương tự và được người tiêu dùng ưa chuộng.

这里的气候温暖湿润、四季如春,非常适宜老年人居住和疗养。

zhè lǐ de qì hòu wēn nuǎn shī rùn, sì jì rú chūn, fēi cháng shì yí lǎo nián rén jū zhù hé liáo yǎng.

Khí hậu ở đây ấm áp, ẩm ướt quanh năm như mùa xuân nên rất thích hợp cho người già sinh sống và phục hồi sức khỏe.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.