送达
(送達)giao hàng / chuyển phát thông báo (pháp luật)
Ví dụ câu thực tế
快递一般在三个工作日内送达。
kuài dì yì bān zài sān gè gōng zuò rì nèi sòng dá.
Chuyển phát nhanh thông thường sẽ giao tới trong vòng ba ngày làm việc.
包裹在寄出的当天下午就送达了。
bāo guǒ zài jì chū dí dàng tiān xià wǔ jiù sòng dá le.
Gói bưu kiện đã được giao tới ngay trong buổi chiều của ngày gửi.
随着现代冷链智慧物流体系的高速运转,岭南刚采摘的新鲜荔枝隔天便能送达北方消费者餐桌。
suí zhe xiàn dài lěng liàn zhì huì wù liú tǐ xì de gāo sù yùn zhuàn, lǐng nán gāng cǎi zhāi de xīn xiān lì zhī gé tiān biàn néng sòng dá běi fāng xiāo fèi zhě cān zhuō.
Với sự vận hành tốc độ cao của hệ thống hậu cần thông minh chuỗi lạnh hiện đại, những quả vải tươi vừa hái ở Lĩnh Nam có thể được chuyển đến bàn ăn của người tiêu dùng miền Bắc vào ngày hôm sau.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.