送别

(送別)sòng bié
Âm Hán Việt:TỐNG BIỆT

lời từ biệt

Ví dụ câu thực tế

在人头攒动的高铁车站站台上,亲友们依依不舍地挥手送别即将远赴边疆支教的青年志愿者。

zài rén tóu cuán dòng de gāo tiě chē zhàn zhàn tái shàng, qīn yǒu men yī yī bù shě dì huī shǒu sòng bié jí jiāng yuǎn fù biān jiāng zhī jiào de qīng nián zhì yuàn zhě.

Trên sân ga tàu cao tốc đông đúc, người thân, bạn bè bất đắc dĩ vẫy tay chào tạm biệt các bạn trẻ xung phong sắp lên biên giới hỗ trợ học tập.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.