退学

(退學)tuì xué
Âm Hán Việt:THOÁI HỌC

bỏ học

Ví dụ câu thực tế

经过校党委书记与辅导员老师连续数日的耐心理智沟通疏导,这位因家庭突遭变故而一时冲动打算退学的贫困高材生重返课堂。

jīng guò xiào dǎng wěi shū jì yǔ fǔ dǎo yuán lǎo shī lián xù shù rì de nài xīn lǐ zhì gōu tōng shū dǎo, zhè wèi yīn jiā tíng tū zāo biàn gù ér yī shí chōng dòng dǎ suàn tuì xué de pín kùn gāo cái shēng chóng fǎn kè táng.

Sau nhiều ngày kiên nhẫn và hợp lý trao đổi giữa bí thư đảng ủy nhà trường và cố vấn hướng dẫn, cậu học sinh nghèo đạt thành tích cao đã có ý định bỏ học bốc đồng do gia đình thay đổi đột ngột đã quay trở lại lớp học.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

退学 [tuì xué] (THOÁI HỌC) là gì? Nghĩa, Pinyin & Ví dụ câu