退休金
lương hưu
Ví dụ câu thực tế
近年来国家连续平稳上调企业离退休职工的基本养老金与退休金标准,切实筑牢了亿万老年人安享幸福祥和晚年的民生保障线。
jìn nián lái guó jiā lián xù píng wěn shàng diào qǐ yè lí tuì xiū zhí gōng de jī běn yǎng lǎo jīn yǔ tuì xiū jīn biāo zhǔn, qiè shí zhù láo le yì wàn lǎo nián rén ān xiǎng xìng fú xiáng hé wǎn nián de mín shēng bǎo zhàng xiàn.
Trong những năm gần đây, nước này đã liên tục và đều đặn nâng cao tiêu chuẩn lương hưu và trợ cấp hưu trí cơ bản cho người lao động doanh nghiệp đã nghỉ hưu, thiết lập hiệu quả tuyến an sinh sinh kế cho hàng trăm triệu người cao tuổi được hưởng tuổi già hạnh phúc, bình yên.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.