追逐
đuổi theo
Ví dụ câu thực tế
阳光明媚的校园操场上,活泼可爱的孩子们在绿茵场上欢快地追逐嬉戏踢足球。
yáng guāng míng mèi de xiào yuán cāo chǎng shàng, huó pō kě ài de hái zi men zài lǜ yīn chǎng shàng huān kuài dì zhuī zhú xī xì tī zú qiú.
Trên sân chơi trong khuôn viên đầy nắng, những đứa trẻ sinh động, dễ thương vui vẻ đuổi bắt, chơi bóng trên sân xanh.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.