追悼会
(追悼會)lễ tưởng niệm
Ví dụ câu thực tế
各界人士手持白花,神情肃穆地赶来参加老艺术家的追悼会。
gè jiè rén shì shǒu chí bái huā, shén qíng sù mù dì gǎn lái cān jiā lǎo yì shù jiā de zhuī dào huì.
Mọi người từ mọi tầng lớp xã hội đều đến tham dự lễ tưởng niệm người nghệ sĩ già với những bông hoa trắng trên tay và vẻ mặt trang trọng.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.