迸发出
(迸發出)bung ra / bùng nổ
Ví dụ câu thực tế
听到这个好消息,大家迸发出热烈的掌声。
tīng dào zhè gè hǎo xiāo xi, dà jiā bèng fā chū rè liè de zhǎng shēng.
Nghe được tin vui này, mọi người bùng lên những tràng pháo tay nhiệt liệt.
人民群众在火热社会实践中所迸发出的伟大实践智慧,是推进理论创新与制度创新的不竭源泉。
rén mín qún zhòng zài huǒ rè shè huì shí jiàn zhōng suǒ bèng fā chū de wěi dà shí jiàn zhì huì, shì tuī jìn lǐ lùn chuàng xīn yǔ zhì dù chuàng xīn de bù jié yuán quán.
Trí tuệ thực tiễn vĩ đại bùng nổ của con người trong thực tiễn xã hội nhiệt thành là nguồn sáng tạo vô tận về lý luận và đổi mới thể chế.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.