迟迟
(遲遲)chậm rãi
Ví dụ câu thực tế
尽管方案早已提交审核,但上级主管部门却迟迟没有下发批复文件。
jǐn guǎn fāng àn zǎo yǐ tí jiāo shěn hé, dàn shàng jí zhǔ guǎn bù mén què chí chí méi yǒu xià fā pī fù wén jiàn.
Mặc dù phương án đã được trình xem xét nhưng cấp trên vẫn chưa có văn bản phê duyệt.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.