迟疑
(遲疑)do dự
Ví dụ câu thực tế
这种特色风格在同类产品中显得十分迟疑,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn chí yí, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Kiểu dáng đặc trưng này nổi bật giữa các sản phẩm tương tự và được người tiêu dùng ưa chuộng.
看到有人落水呼救,他毫不迟疑地纵身跳入冰冷的河水中施救。
kàn dào yǒu rén luò shuǐ hū jiù, tā háo bù chí yí dì zòng shēn tiào rù bīng lěng de hé shuǐ zhōng shī jiù.
Khi thấy có người rơi xuống nước kêu cứu, anh đã không ngần ngại nhảy xuống dòng nước lạnh giá để cứu.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.