迟到
(遲到)đến muộn, đến trễ
Ví dụ câu thực tế
他每天上课都迟到。
tā měi tiān shàng kè dōu chí dào.
Ngày nào anh ấy cũng đến lớp muộn.
对不起,我今天又迟到了。
duì bù qǐ, wǒ jīn tiān yòu chí dào le.
Xin lỗi, hôm nay tôi lại đến muộn.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.