连滚带爬
(連滾帶爬)lăn lê bò toài, chạy thục mạng
Ví dụ câu thực tế
遇到突如其来的山体滑坡,探险队员们连滚带爬地逃向了安全地带。
yù dào tū rú qí lái de shān tǐ huá pō, tàn xiǎn duì yuán men lián gǔn dài pá dì táo xiàng le ān quán dì dài.
Gặp một trận lở đất bất ngờ, các thành viên đoàn thám hiểm lăn lộn leo trèo để thoát ra ngoài an toàn.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.