违约
(違約)thất hứa
Ví dụ câu thực tế
依据民法典合同编规定,未能按期交付工程项目的一方应当依法承担违约赔偿责任。
yī jù mín fǎ diǎn hé tóng biān guī dìng, wèi néng àn qī jiāo fù gōng chéng xiàng mù dì yī fāng yīng dāng yī fǎ chéng dān wéi yuē péi cháng zé rèn.
Theo quy định về hợp đồng của Bộ luật dân sự, bên nào không giao dự án đúng thời hạn sẽ phải chịu trách nhiệm vi phạm hợp đồng theo quy định của pháp luật.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.