违章
(違章)vi phạm quy định
Ví dụ câu thực tế
交通执法部门通过高清电子监控探头,严厉查处机动车加塞强行变道等违章行为。
jiāo tōng zhí fǎ bù mén tōng guò gāo qīng diàn zi jiān kòng tàn tóu, yán lì chá chǔ jī dòng chē jiā sāi qiáng xíng biàn dào děng wéi zhāng xíng wéi.
Cục thực thi pháp luật giao thông sử dụng đầu dò giám sát điện tử độ phân giải cao để điều tra và xử phạt nghiêm khắc các hành vi vi phạm như xe cơ giới cắt ùn tắc và buộc chuyển làn.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.