违章

(違章)wéi zhāng
Âm Hán Việt:VI CHƯƠNG

vi phạm quy định

Ví dụ câu thực tế

交通执法部门通过高清电子监控探头,严厉查处机动车加塞强行变道等违章行为。

jiāo tōng zhí fǎ bù mén tōng guò gāo qīng diàn zi jiān kòng tàn tóu, yán lì chá chǔ jī dòng chē jiā sāi qiáng xíng biàn dào děng wéi zhāng xíng wéi.

Cục thực thi pháp luật giao thông sử dụng đầu dò giám sát điện tử độ phân giải cao để điều tra và xử phạt nghiêm khắc các hành vi vi phạm như xe cơ giới cắt ùn tắc và buộc chuyển làn.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.