远见
(遠見)tầm nhìn
Ví dụ câu thực tế
老一辈革命家以非凡的大国战略远见作出了创办经济特区的历史性决策,开辟了改革开放新天地。
lǎo yī bèi gé mìng jiā yǐ fēi fán de dà guó zhàn lüè yuǎn jiàn zuò chū le chuàng bàn jīng jì tè qū de lì shǐ xìng jué cè, kāi pì le gǎi gé kāi fàng xīn tiān dì.
Thế hệ các nhà cách mạng đi trước đã đưa ra quyết định mang tính lịch sử là thành lập các đặc khu kinh tế với tầm nhìn chiến lược siêu cường của các cường quốc, mở ra một thế giới mới cải cách, mở cửa.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.