远程

(遠程)yuǎn chéng
Âm Hán Việt:VIỄN TRÌNH

khoảng cách xa

Ví dụ câu thực tế

依托高速无线网络技术,远程医疗会诊系统让偏远地区的患者也能享受名医资源。

yī tuō gāo sù wú xiàn wǎng luò jì shù, yuǎn chéng yī liáo huì zhěn xì tǒng ràng piān yuǎn dì qū de huàn zhě yě néng xiǎng shòu míng yī zī yuán.

Dựa vào công nghệ mạng không dây tốc độ cao, hệ thống tư vấn y tế từ xa cho phép bệnh nhân ở vùng sâu vùng xa được hưởng các nguồn tài nguyên y tế nổi tiếng.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

远程 [yuǎn chéng] (VIỄN TRÌNH) là gì? Nghĩa, Pinyin & Ví dụ câu