进而
(進而)rồi thì
Ví dụ câu thực tế
这种前沿探索为进一步深化现代进而研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài jìn ér yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Khám phá tiên tiến này cung cấp tài liệu thực tế quý giá để tiếp tục đào sâu nghiên cứu hiện đại về từ đó.
通过深化基础科学研究,进而推动产业核心技术的自主可控,是提升综合国力的关键。
tōng guò shēn huà jī chǔ kē xué yán jiū, jìn ér tuī dòng chǎn yè hé xīn jì shù de zì zhǔ kě kòng, shì tí shēng zōng hé guó lì de guān jiàn.
Đi sâu nghiên cứu khoa học cơ bản và thúc đẩy việc kiểm soát độc lập các công nghệ công nghiệp cốt lõi là chìa khóa để nâng cao sức mạnh tổng thể của quốc gia.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.