进程

(進程)jìn chéng
Âm Hán Việt:TIẾN TRÌNH

quá trình; tiến trình

Ví dụ câu thực tế

现代绿色清洁能源与超高压电网技术的规模化应用,正在全方位加速我国传统重工业脱碳降耗迈向零碳未来的历史进程。

xiàn dài lǜ sè qīng jié néng yuán yǔ chāo gāo yā diàn wǎng jì shù de guī mó huà yìng yòng, zhèng zài quán fāng wèi jiā sù wǒ guó chuán tǒng zhòng gōng yè tuō tàn jiàng hào mài xiàng líng tàn wèi lái de lì shǐ jìn chéng.

Việc ứng dụng quy mô lớn năng lượng sạch xanh hiện đại và công nghệ lưới điện siêu cao áp đang đẩy nhanh quá trình lịch sử khử cacbon và giảm tiêu thụ của các ngành công nghiệp nặng truyền thống của nước tôi hướng tới một tương lai không có cacbon.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.