这种
(這種)loại này
Ví dụ câu thực tế
这种新型手机带有防水功能。
zhè zhǒng xīn xíng shǒu jī dài yǒu fáng shuǐ gōng néng.
Mẫu điện thoại mới này có mang theo tính năng chống nước.
这种野果有毒,千万不能吃。
zhè zhǒng yě guǒ yǒu dú, qiān wàn bù néng chī.
Loại quả dại này có độc, tuyệt đối không được ăn.
这种布料由多种纤维合成。
zhè zhǒng bù liào yóu duō zhǒng xiān wéi hé chéng.
Loại vải này được tổng hợp từ nhiều loại sợi khác nhau.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.