这样一来

(這樣一來)zhè yàng yī lái
Âm Hán Việt:GIÁ DẠNG NHẤT LAI

vì vậy; do đó

Ví dụ câu thực tế

这样一来,不仅大大缩短了生产周期的审批时间,也显著降低了运营成本。

zhè yàng yī lái, bù jǐn dà dà suō duǎn le shēng chǎn zhōu qī de shěn pī shí jiān, yě xiǎn zhù jiàng dī le yùn yíng chéng běn.

Điều này không chỉ rút ngắn đáng kể thời gian phê duyệt của chu trình sản xuất mà còn giảm đáng kể chi phí vận hành.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.