这会儿
(這會兒)khoảnh khắc này
Ví dụ câu thực tế
今天早晨出发时天气还晴空万里,谁曾想这会儿天空中却突然乌云密布下起了倾盆雷阵雨。
jīn tiān zǎo chén chū fā shí tiān qì hái qíng kōng wàn lǐ, shuí céng xiǎng zhè huì er tiān kōng zhōng què tū rán wū yún mì bù xià qǐ le qīng pén léi zhèn yǔ.
Khi chúng tôi khởi hành sáng nay, thời tiết vẫn trong xanh. Ai có thể ngờ rằng vào lúc này, bầu trời đột nhiên bị mây đen bao phủ và một trận mưa giông như trút nước sẽ bắt đầu.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.