这个
(這個)(đại từ) này / (tính từ) này
Ví dụ câu thực tế
这个包真漂亮。
zhè ge bāo zhēn piào liàng.
Chiếc túi này thật đẹp.
这个杯子是新的。
zhè ge bēi zi shì xīn de.
Cái cốc này là mới.
这个地方的环境非常好。
zhè ge dì fāng de huán jìng fēi cháng hǎo.
Môi trường ở nơi này rất tốt.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.