还是
(還是)hay là
Ví dụ câu thực tế
你要咖啡还是茶?
nǐ yào kā fēi hái shì chá?
Bạn muốn uống cà phê hay trà?
我还是在北京,没去其他地方。
wǒ hái shì zài běi jīng, méi qù qí tā dì fāng.
Tôi vẫn ở Bắc Kinh, chưa đi nơi khác.
你还是吃点儿水果吧,别喝啤酒了。
nǐ hái shì chī diǎn ér shuǐ guǒ ba, bié hē pí jiǔ le.
Bạn nên ăn một ít trái cây đi, đừng uống bia nữa.
你是开车去还是坐公共汽车去?
nǐ shì kāi chē qù hái shì zuò gōng gòng qì chē qù?
Bạn đi bằng xe hơi hay đi bằng xe buýt?
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.