还原
(還原)khôi phục lại tình trạng ban đầu; xây dựng lại
Ví dụ câu thực tế
该企业近年来投资引进了先进生产线,专门用于还原高精尖产品。
gāi qǐ yè jìn nián lái tóu zī yǐn jìn le xiān jìn shēng chǎn xiàn, zhuān mén yòng yú huán yuán gāo jīng jiān chǎn pǐn.
Trong những năm gần đây, công ty đã đầu tư vào việc triển khai các dây chuyền sản xuất tiên tiến chuyên tái tạo các sản phẩm có độ chính xác cao.
现代数字三维虚拟仿真技术能够根据历史文献与测绘遗存,全景逼真地还原圆明园盛时时期的宫苑建筑风貌。
xiàn dài shù zì sān wéi xū nǐ fǎng zhēn jì shù néng gòu gēn jù lì shǐ wén xiàn yǔ cè huì yí cún, quán jǐng bī zhēn dì huán yuán yuán míng yuán shèng shí shí qī de gōng yuàn jiàn zhù fēng mào.
Công nghệ mô phỏng ảo ba chiều kỹ thuật số hiện đại có thể khôi phục toàn cảnh và chân thực phong cách kiến trúc của khu vườn cung điện vào thời kỳ hoàng kim của Cung điện Mùa hè cũ dựa trên các tài liệu lịch sử và di tích khảo sát và lập bản đồ.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.